突如其来

tūrú-qílái

đột ngột xảy đến, bất thình lình

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 突9 nétBộ thủ: 穴 · bộ số 116/214
  • 如6 nétBộ thủ: 女 · nữ (phụ nữ) · bộ số 38/214
  • 其8 nétBộ thủ: 八 · bộ số 12/214
  • 来7 nétBộ thủ: 木 · mộc (cây, gỗ) · bộ số 75/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.