Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 70 / 94 · từ 4141–4200
- 退却tuìquèrút lui; chùn bước
- 退让tuìràngnhường bước, nhân nhượng
- 退缩tuìsuōchùn bước, co lại
- 退役tuìyìgiải ngũ; giải nghệ
- 吞吞吐吐tūntūntǔtǔấp a ấp úng, ngập ngừng
- 臀túnmông
- 托tuōnâng, đỡ; nhờ, ủy thác
- 托付tuōfùgiao phó, phó thác
- 脱节tuōjiérời rạc, không ăn khớp, tách rời
- 脱口而出tuōkǒu’érchūbuột miệng nói ra
- 拖累tuōlěiliên lụy, làm vướng víu
- 脱离tuōlíthoát ly, tách khỏi
- 脱落tuōluòrụng, rơi ra, bong tróc
- 拖欠tuōqiànnợ dây dưa, khất nợ
- 脱身tuōshēnthoát thân, rút chân ra
- 脱颖而出tuōyǐng’érchūnổi bật lên, tỏ rõ tài năng vượt trội
- 驮tuóthồ, chở (trên lưng)
- 妥tuǒthoả đáng, ổn thoả; xong xuôi
- 妥当tuǒdàngthoả đáng, ổn thoả
- 妥善tuǒshànthoả đáng, chu đáo
- 妥协tuǒxiéthoả hiệp
- 椭圆tuǒyuánhình bầu dục, hình elip
- 拓宽tuòkuānmở rộng
- 唾弃tuòqìruồng bỏ, khinh bỉ
- 唾液tuòyènước bọt
- 拓展tuòzhǎnmở rộng, phát triển
- 挖掘wājuéđào, khai quật; khai thác
- 挖苦wākuchâm chọc, mỉa mai
- 瓦wǎngói; đồ gốm, đồ đất nung; oát (đơn vị công suất điện)
- 瓦解wǎjiětan rã, sụp đổ; làm tan rã
- 歪曲wāiqūxuyên tạc, bóp méo
- 外币wàibìngoại tệ
- 外行wàihángngười ngoại đạo, người không chuyên; không thạo nghề
- 外号wàihàobiệt hiệu, tên hiệu
- 外汇wàihuìngoại hối
- 外籍wàijíquốc tịch nước ngoài
- 外贸wàimàongoại thương
- 外貌wàimàongoại hình, diện mạo
- 外向wàixiànghướng ngoại; hướng về xuất khẩu
- 外星人wàixīngrénngười ngoài hành tinh
- 外援wàiyuánviện trợ nước ngoài; ngoại binh (cầu thủ nước ngoài)
- 外在wàizàibên ngoài, bề ngoài
- 外资wàizīvốn nước ngoài
- 丸wánviên, hòn; (lượng từ cho thuốc viên) viên
- 完备wánbèiđầy đủ, hoàn bị
- 完毕wánbìhoàn tất, xong
- 顽固wángùngoan cố, cố chấp
- 完好wánhǎonguyên vẹn, còn tốt
- 玩弄wánnòngđùa giỡn; giở (thủ đoạn)
- 顽皮wánpínghịch ngợm
- 玩耍wánshuǎchơi đùa
- 玩意儿wányìrđồ chơi; đồ vật, thứ (khẩu ngữ)
- 丸子wánziviên (thịt viên, cá viên); viên thuốc
- 挽wǎnkéo, khoác (tay); xắn lên; vãn hồi
- 挽回wǎnhuícứu vãn, lấy lại
- 挽救wǎnjiùcứu vãn, cứu chữa
- 晚年wǎnniántuổi già, những năm cuối đời
- 晚期wǎnqīthời kỳ cuối; giai đoạn cuối (bệnh)
- 惋惜wǎnxītiếc nuối, thương tiếc
- 晚霞wǎnxiáráng chiều
