Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 71 / 94 · từ 4201–4260
- 万分wànfēnvô cùng, hết sức
- 万能wànnéngvạn năng
- 万万wànwàntuyệt đối (dùng trong câu phủ định); hàng trăm triệu
- 万无一失wànwú-yìshīchắc chắn không sai sót, an toàn tuyệt đối
- 汪洋wāngyángbiển cả mênh mông; mênh mông
- 王朝wángcháovương triều, triều đại
- 王国wángguóvương quốc
- 王牌wángpáiát chủ bài
- 亡羊补牢wángyáng-bǔláomất dê mới sửa chuồng; kịp thời sửa sai thì vẫn chưa muộn
- 往常wǎngchángthường ngày, trước đây
- 网点wǎngdiǎnđiểm mạng lưới, điểm giao dịch / kinh doanh
- 网民wǎngmíncư dân mạng
- 往日wǎngrìngày trước, ngày xưa
- 往事wǎngshìchuyện cũ, chuyện đã qua
- 旺wàngthịnh vượng, đắt hàng; rực, mạnh (lửa)
- 旺季wàngjìmùa cao điểm
- 旺盛wàngshèngtràn đầy, dồi dào, mạnh mẽ
- 妄想wàngxiǎngvọng tưởng, ảo tưởng
- 望远镜wàngyuǎnjìngkính viễn vọng, ống nhòm
- 微wēinhỏ, nhỏ bé; hơi, chút ít
- 微波炉wēibōlúlò vi sóng
- 微不足道wēibùzúdàonhỏ nhặt không đáng kể
- 威风wēifēnguy phong; oai phong
- 微观wēiguānvi mô
- 危及wēijíđe doạ đến, nguy hại đến
- 危急wēijínguy cấp
- 威力wēilìuy lực, sức mạnh
- 微妙wēimiàovi diệu, tế nhị
- 微弱wēiruòyếu ớt, mỏng manh
- 威慑wēishèrăn đe, uy hiếp
- 微生物wēishēngwùvi sinh vật
- 威望wēiwànguy tín và danh vọng
- 微微wēiwēihơi hơi, khẽ
- 威信wēixìnuy tín
- 微型wēixíngloại nhỏ, cỡ nhỏ
- 唯wéichỉ, duy chỉ
- 违背wéibèivi phạm, làm trái
- 唯独wéidúriêng chỉ, duy chỉ
- 围观wéiguānvây xem, bu lại xem
- 围墙wéiqiángtường bao, tường rào
- 维权wéiquánbảo vệ quyền lợi
- 为人wéiréncách đối nhân xử thế, tính cách con người
- 唯有wéiyǒuchỉ có
- 违约wéiyuēvi phạm hợp đồng, bội ước
- 违章wéizhāngvi phạm quy định (giao thông, an toàn)
- 纬度wěidùvĩ độ
- 尾气wěiqìkhí thải (của xe cộ)
- 尾声wěishēngđoạn kết, phần cuối; giai đoạn cuối
- 萎缩wěisuōteo, héo; suy giảm, thu hẹp
- 委婉wěiwǎnuyển chuyển, khéo léo, tế nhị (lời nói)
- 委员wěiyuánủy viên
- 委员会wěiyuánhuìủy ban, hội đồng
- 伪造wěizàolàm giả, giả mạo
- 伪装wěizhuāngngụy trang; giả vờ
- 味精wèijīngbột ngọt, mì chính
- 畏惧wèijùsợ hãi, e sợ
- 蔚蓝wèilánxanh thẳm, xanh biếc
- 慰劳wèiláoúy lạo, thăm hỏi khích lệ
- 未免wèimiǎnkhó tránh khỏi; thật là hơi (quá)
- 卫视wèishìđài truyền hình vệ tinh
