Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 72 / 94 · từ 4261–4320
- 畏缩wèisuōchùn bước, co rúm vì sợ
- 慰问wèiwènthăm hỏi, an ủi
- 卫星wèixīngvệ tinh
- 喂养wèiyǎngnuôi, cho ăn
- 未知数wèizhīshùẩn số; điều chưa biết trước
- 位子wèizichỗ ngồi; chức vị
- 温差wēnchàchênh lệch nhiệt độ
- 温带wēndàiôn đới
- 温度计wēndùjìnhiệt kế
- 温泉wēnquánsuối nước nóng
- 温室wēnshìnhà kính
- 温习wēnxíôn tập, ôn lại
- 温馨wēnxīnấm áp, ấm cúng
- 瘟疫wēnyìdịch bệnh, ôn dịch
- 文wénchữ viết, văn tự; văn chương, bài văn; văn (trái với võ)
- 文盲wénmángngười mù chữ; nạn mù chữ
- 文凭wénpíngvăn bằng, bằng cấp
- 文人wénrénvăn nhân, người có học
- 文雅wényǎnho nhã, lịch sự
- 蚊帐wénzhàngmàn chống muỗi
- 蚊子wénzicon muỗi
- 吻wěnhôn; nụ hôn
- 稳wěnvững, vững vàng, ổn định; chắc chắn
- 稳固wěngùvững chắc, ổn định
- 吻合wěnhékhớp, trùng khớp, phù hợp
- 稳健wěnjiànvững vàng, chắc chắn, thận trọng
- 紊乱wěnluànrối loạn, hỗn loạn
- 稳妥wěntuǒthoả đáng, chắc chắn, an toàn
- 稳重wěnzhòngchín chắn, điềm đạm
- 问候wènhòuhỏi thăm, chào hỏi
- 问世wènshìra đời, xuất hiện (tác phẩm, sản phẩm)
- 窝wōổ, tổ, hang; lứa (lượng từ cho con vật đẻ cùng lứa)
- 卧wònằm
- 卧铺wòpùgiường nằm (trên tàu, xe)
- 污秽wūhuìdơ bẩn, ô uế
- 污蔑wūmièbôi nhọ, vu khống
- 诬陷wūxiànvu hãm, vu oan hãm hại
- 屋檐wūyánmái hiên
- 呜咽wūyènức nở, nghẹn ngào
- 乌云wūyúnmây đen
- 无比wúbǐvô cùng, không gì sánh bằng
- 无边无际wúbiān-wújìmênh mông vô tận, bao la bát ngát
- 无不wúbùkhông ai không, không gì không; đều
- 无偿wúchángkhông lấy tiền, miễn phí, không hoàn lại
- 无耻wúchǐvô liêm sỉ, trơ trẽn
- 无从wúcóngkhông có cách nào, không biết bắt đầu từ đâu
- 无敌wúdívô địch, không có đối thủ
- 无动于衷wúdòngyúzhōngthờ ơ, dửng dưng, không hề động lòng
- 无非wúfēichẳng qua là, chỉ là
- 无故wúgùvô cớ, không có lý do
- 无辜wúgūvô tội; người vô tội
- 无关紧要wúguān-jǐnyàokhông quan trọng, không đáng kể
- 无话可说wúhuà-kěshuōkhông còn gì để nói
- 无家可归wújiā-kěguīkhông nhà để về, vô gia cư
- 无价之宝wújiàzhībǎobáu vật vô giá
- 无精打采wújīng-dǎcǎiuể oải, ủ rũ, không có tinh thần
- 无济于事wújìyúshìchẳng ích gì, không giải quyết được vấn đề
- 无可厚非wúkěhòufēikhông thể trách móc nhiều, có thể thông cảm
- 无可奈何wúkěnàihékhông biết làm sao, đành chịu
- 无赖wúlàikẻ vô lại; vô lại, ngang ngược
