无动于衷

wúdòngyúzhōng

thờ ơ, dửng dưng, không hề động lòng

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 无
  • 动6 nétBộ thủ: 力 · lực (sức) · bộ số 19/214
  • 于3 nétBộ thủ: 二 · bộ số 7/214
  • 衷

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.