Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 73 / 94 · từ 4321–4380
- 无力wúlìkhông có sức, yếu ớt; bất lực
- 无理wúlǐvô lý, không có lý
- 无论如何wúlùn-rúhédù thế nào đi nữa, bằng mọi giá
- 无能wúnéngbất tài, kém cỏi
- 无能为力wúnéngwéilìbất lực, không làm gì được
- 无情wúqíngvô tình, nhẫn tâm; tàn nhẫn
- 无穷wúqióngvô cùng, vô tận
- 无私wúsīvô tư, không vụ lợi, chí công vô tư
- 无所事事wúsuǒshìshìchẳng làm gì cả, ăn không ngồi rồi
- 无所作为wúsuǒzuòwéikhông có hành động gì, thụ động; chẳng có đóng góp gì
- 无条件wútiáojiànvô điều kiện
- 无微不至wúwēi-búzhìchu đáo từng li từng tí
- 无线wúxiànkhông dây
- 无形wúxíngvô hình
- 无须wúxūkhông cần, khỏi phải
- 无意wúyìvô ý, vô tình; không có ý định
- 无忧无虑wúyōu-wúlǜvô lo vô nghĩ
- 无缘wúyuánkhông có duyên; không có cơ hội
- 无知wúzhīvô tri, thiếu hiểu biết, ngu dốt
- 捂wǔbịt, che, ủ kín
- 舞wǔmúa, nhảy múa; vung (tay, gậy); điệu múa
- 五官wǔguānngũ quan, các bộ phận trên khuôn mặt
- 五花八门wǔhuā-bāménmuôn màu muôn vẻ, đủ loại
- 五湖四海wǔhú-sìhǎinăm châu bốn bể, khắp mọi nơi
- 武力wǔlìvũ lực
- 侮辱wǔrǔlàm nhục, sỉ nhục
- 武侠wǔxiávõ hiệp, hiệp khách (truyện, phim võ hiệp)
- 武装wǔzhuāngvũ trang, lực lượng vũ trang; vũ trang (động từ)
- 勿wùchớ, đừng (văn viết)
- 务必wùbìnhất thiết phải, nhất định phải
- 误差wùchāsai số
- 误导wùdǎolàm hiểu lầm, dẫn dắt sai
- 务工wùgōngđi làm công, làm thuê
- 物力wùlìvật lực, của cải vật chất
- 物流wùliúlogistics, vận chuyển hàng
- 物美价廉wùměi-jiàliánhàng tốt giá rẻ
- 误区wùqūnhận thức sai lầm, ngộ nhận
- 物色wùsètìm kiếm, lựa chọn (người, vật phù hợp)
- 务实wùshíthực tế, thiết thực
- 物证wùzhèngvật chứng
- 物种wùzhǒngloài (sinh vật)
- 物资wùzīvật tư
- 稀xīthưa; loãng; hiếm
- 溪xīsuối, khe nước
- 吸毒xīdúhút chích, sử dụng ma túy
- 膝盖xīgàiđầu gối
- 稀罕xīhanhiếm có, lạ; quý, thèm muốn (khẩu ngữ)
- 熄火xīhuǒtắt lửa; chết máy, tắt máy (xe)
- 犀利xīlìsắc bén, sắc sảo
- 奚落xīluòchế giễu, giễu cợt
- 熄灭xīmiètắt (lửa, đèn)
- 吸纳xīnàthu hút, tiếp nhận
- 稀奇xīqílạ lùng, hiếm lạ
- 昔日xīrìngày xưa, trước đây
- 稀少xīshǎothưa thớt, ít ỏi
- 牺牲xīshēnghy sinh
- 嬉笑xīxiàocười đùa
- 熙熙攘攘xīxī-rǎngrǎngngười qua lại tấp nập, đông đúc nhộn nhịp
- 息息相关xīxī-xiāngguānliên quan mật thiết
- 夕阳xīyángmặt trời lặn, hoàng hôn
