息息相关

xīxī-xiāngguān

liên quan mật thiết

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 息10 nétBộ thủ: 心 (dạng 忄) · tâm (tim, lòng) · bộ số 61/214
  • 相9 nétBộ thủ: 目 · mục (mắt) · bộ số 109/214
  • 关6 nétBộ thủ: 八 · bộ số 12/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.