武装

wǔzhuāng

vũ trang, lực lượng vũ trang; vũ trang (động từ)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 武
  • 装12 nétBộ thủ: 衣 (dạng 衤) · y (áo, quần áo) · bộ số 145/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.