温度计

wēndùjì

nhiệt kế

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 温
  • 度9 nétBộ thủ: 广 · nghiễm (mái che, nhà rộng) · bộ số 53/214
  • 计4 nétBộ thủ: 讠 · ngôn (lời nói) · bộ số 149/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.