无家可归

wújiā-kěguī

không nhà để về, vô gia cư

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 无
  • 家10 nétBộ thủ: 宀 · miên (mái nhà) · bộ số 40/214
  • 可5 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214
  • 归

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.