亡羊补牢

wángyáng-bǔláo

mất dê mới sửa chuồng; kịp thời sửa sai thì vẫn chưa muộn

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 亡
  • 羊
  • 补7 nétBộ thủ: 衣 (dạng 衤) · y (áo, quần áo) · bộ số 145/214
  • 牢

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.