外援

wàiyuán

viện trợ nước ngoài; ngoại binh (cầu thủ nước ngoài)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 外5 nétBộ thủ: 夕 · bộ số 36/214
  • 援

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.