脱节

tuōjié

rời rạc, không ăn khớp, tách rời

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 脱
  • 节5 nétBộ thủ: 艸 (dạng 艹) · bộ số 140/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.