吐槽

tǔcáo

chê bai, than phiền, bóc mẽ (khẩu ngữ, ngôn ngữ mạng)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 吐
  • 槽15 nétBộ thủ: 木 · mộc (cây, gỗ) · bộ số 75/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.