土生土长

tǔshēng-tǔzhǎng

sinh ra và lớn lên tại chỗ, người bản địa

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 土3 nétBộ thủ: 土 · thổ (đất) · bộ số 32/214
  • 生5 nétBộ thủ: 生 · bộ số 100/214
  • 长4 nétBộ thủ: 长 · bộ số 168/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.