同期

tóngqī

cùng kỳ; cùng khoá

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 同6 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214
  • 期12 nétBộ thủ: 月 · nguyệt (mặt trăng, tháng) · bộ số 74/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.