同舟共济

tóngzhōu-gòngjì

chung thuyền giúp nhau; chung lưng đấu cật vượt qua khó khăn

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 同6 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214
  • 舟
  • 共6 nétBộ thủ: 八 · bộ số 12/214
  • 济9 nétBộ thủ: 水 (dạng 氵) · thuỷ (nước) · bộ số 85/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.