田间

tiánjiān

đồng ruộng, ngoài đồng

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 田5 nétBộ thủ: 田 · điền (ruộng) · bộ số 102/214
  • 间7 nétBộ thủ: 门 · môn (cửa) · bộ số 169/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.