田园

tiányuán

ruộng vườn; thôn quê, điền viên

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 田5 nétBộ thủ: 田 · điền (ruộng) · bộ số 102/214
  • 园7 nétBộ thủ: 囗 · bộ số 31/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.