通货膨胀

tōnghuò péngzhàng

lạm phát

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 通10 nétBộ thủ: 辵 (dạng 辶) · bộ số 162/214
  • 货8 nétBộ thủ: 贝 · bối (vỏ sò (xưa dùng làm tiền)) · bộ số 154/214 · dạng giản thể của bộ
  • 膨
  • 胀

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.