随时随地

suíshí-suídì

bất cứ lúc nào, bất cứ nơi đâu

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 随11 nétBộ thủ: 阜 (dạng 阝) · bộ số 170/214
  • 时7 nétBộ thủ: 日 · nhật (mặt trời, ngày) · bộ số 72/214
  • 地6 nétBộ thủ: 土 · thổ (đất) · bộ số 32/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.