算盘

suànpán

bàn tính; ý đồ, sự tính toán

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 算14 nétBộ thủ: 竹 (dạng ⺮) · trúc (tre, trúc) · bộ số 118/214
  • 盘11 nétBộ thủ: 皿 · bộ số 108/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.