所属

suǒshǔ

trực thuộc, thuộc quyền; nơi mình thuộc về

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 所8 nétBộ thủ: 戶 · bộ số 63/214
  • 属

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.