坦白

tǎnbái

thẳng thắn, thật thà; thú nhận, khai thật

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 坦
  • 白5 nétBộ thủ: 白 · bộ số 106/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.