随心所欲

suíxīnsuǒyù

tùy theo ý thích, muốn làm gì thì làm

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 随11 nétBộ thủ: 阜 (dạng 阝) · bộ số 170/214
  • 心4 nétBộ thủ: 心 (dạng 忄) · tâm (tim, lòng) · bộ số 61/214
  • 所8 nétBộ thủ: 戶 · bộ số 63/214
  • 欲

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.