随处可见

suíchù kě jiàn

có thể thấy ở khắp nơi

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 随11 nétBộ thủ: 阜 (dạng 阝) · bộ số 170/214
  • 处5 nétBộ thủ: 夂 · bộ số 34/214
  • 可5 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214
  • 见4 nétBộ thủ: 见 · bộ số 147/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.