Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 5
1600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 18 / 27 · từ 1021–1080
- 实行shíxíngthực hiện, thi hành
- 实验shíyànthí nghiệm, thực nghiệm
- 实验室shíyànshìphòng thí nghiệm
- 实用shíyòngthực dụng, thiết thực
- 食用shíyòngăn, dùng làm thực phẩm
- 使得shǐdekhiến cho, làm cho
- 始终shǐzhōngtrước sau, luôn luôn, từ đầu đến cuối
- 式shìkiểu, dạng, thức
- 适当shìdàngthích đáng, phù hợp
- 似的shìde(trợ từ, biểu thị so sánh) giống như, như là
- 事故shìgùtai nạn, sự cố
- 事件shìjiànsự kiện, vụ việc
- 试卷shìjuànbài thi, đề thi
- 市民shìmínthị dân, người dân thành phố
- 事实shìshísự thật
- 视为shìwéicoi là, xem như (văn viết)
- 事物shìwùsự vật
- 事先shìxiāntrước, từ trước
- 试验shìyànthí nghiệm, thử nghiệm
- 事业shìyèsự nghiệp
- 试用shìyòngdùng thử; thử việc
- 适用shìyòngthích hợp để dùng, áp dụng được
- 收获shōuhuòthu hoạch; điều thu được, thành quả
- 收集shōujíthu thập, sưu tầm
- 收看shōukànxem (truyền hình)
- 守shǒugiữ, canh giữ; tuân thủ
- 首次shǒucìlần đầu tiên
- 手段shǒuduànthủ đoạn, biện pháp, cách thức
- 手工shǒugōngthủ công, làm bằng tay
- 手术shǒushùphẫu thuật, mổ
- 手套shǒutàogăng tay
- 手续shǒuxùthủ tục
- 手指shǒuzhǐngón tay
- 售价shòujiàgiá bán
- 蔬菜shūcàirau, rau củ
- 书法shūfǎthư pháp
- 书房shūfángphòng đọc sách, thư phòng
- 书架shūjiàgiá sách, kệ sách
- 输入shūrùnhập vào, đưa vào; nhập khẩu
- 舒适shūshìdễ chịu, thoải mái
- 熟练shúliànthành thục, lành nghề
- 熟人shúrénngười quen
- 数shǔđếm; được kể là, được xếp vào hàng
- 鼠标shǔbiāochuột máy tính
- 属于shǔyúthuộc về
- 束shùbó, chùm (lượng từ cho hoa, tia sáng)
- 数据shùjùsố liệu, dữ liệu
- 树木shùmùcây cối
- 摔shuāingã; rơi, làm rơi vỡ; quăng, ném
- 双方shuāngfānghai bên, đôi bên
- 水分shuǐfènlượng nước, độ ẩm; phần phóng đại, không thực
- 税shuìthuế
- 睡眠shuìmiángiấc ngủ
- 顺shùnthuận, thuận lợi; xuôi theo
- 说不定shuōbudìngkhông chừng, biết đâu
- 说服shuōfúthuyết phục
- 思考sīkǎosuy nghĩ, suy ngẫm
- 私人sīréncá nhân, tư nhân
- 思维sīwéitư duy
- 思想sīxiǎngtư tưởng, suy nghĩ
