市民

shìmín

thị dân, người dân thành phố

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 市5 nétBộ thủ: 巾 · bộ số 50/214
  • 民5 nétBộ thủ: 氏 · bộ số 83/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.