食用

shíyòng

ăn, dùng làm thực phẩm

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 食9 nétBộ thủ: 食 (dạng 饣) · thực (ăn, đồ ăn) · bộ số 184/214
  • 用5 nétBộ thủ: 用 · bộ số 101/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.