始终

shǐzhōng

trước sau, luôn luôn, từ đầu đến cuối

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 始8 nétBộ thủ: 女 · nữ (phụ nữ) · bộ số 38/214
  • 终8 nétBộ thủ: 纟 · mịch (sợi tơ) · bộ số 120/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.