HSK 3.0 — Ba giai đoạn, chín cấpCó bài luyện tập

HSK 3.0 — Cấp 5 五级

Cấp 5 (giai đoạn trung cấp) của HSK 3.0: nghe, đọc và viết bài (写作).

Luyện theo kỹ năngXem đủ 1600 từ

Cấu trúc đề chính thức

PhầnSố câuThời gian
Nghe听力3525 phút
Đọc阅读3535 phút
Viết写作240 phút
Tổng72100 phút
Tổng số câu:
72 câu (nghe 35, đọc 35, viết 2)
Thời gian thi:
Khoảng 110 phút (gồm 5 phút điền thông tin cá nhân)
Tổng điểm:
Chưa công bố chính thức
Điểm đạt:
Chưa công bố chính thức

Thời gian trong bảng là thời gian làm từng phần. Thời gian thi ở mục thông tin kỳ thi còn gồm điền thông tin cá nhân và điền phiếu trả lời.

Đề mô phỏng theo cấu trúc đề cương: số câu và thời gian từng phần theo nguồn chính thức. Các dạng câu có tranh trong đề thật được thay bằng lựa chọn bằng chữ — trang ghi rõ ở từng phần.

Xem nguồn chính thức

Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 5

1600 từ theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới. Bấm từ có gạch chân để xem nghĩa, ví dụ; nút loa để nghe.

Xem đủ 1600 từ
  • 哎āiơ, ô kìa, này (biểu thị ngạc nhiên, nhắc nhở)
  • 哎呀āiyāôi chao, ối dào (biểu thị ngạc nhiên, phàn nàn)
  • 唉àiôi, haizz (thán từ thở dài, tiếc nuối)
  • 爱护àihùyêu quý và bảo vệ, giữ gìn
  • 安ānyên ổn, bình an; lắp, lắp đặt
  • 安全带ānquándàidây an toàn
  • 安慰ānwèian ủi
  • 安装ānzhuānglắp đặt, cài đặt
  • 暗àntối, u ám; ngầm, lén lút
  • 熬夜áoyèthức khuya
  • 把握bǎwònắm bắt, nắm vững; sự chắc chắn, phần chắc
  • 白báiuổng công, vô ích; không mất tiền
  • 半夜bànyènửa đêm
  • 傍晚bàngwǎnchiều tối, lúc chạng vạng
  • 包裹bāoguǒbưu kiện, gói hàng; bọc, gói
  • 包含bāohánbao gồm, chứa đựng
  • 包括bāokuòbao gồm
  • 包装bāozhuāngbao bì, đóng gói
  • 薄báomỏng; nhạt, bạc (tình cảm)
  • 宝bǎobáu vật, vật quý
  • 保bǎogiữ gìn, bảo vệ; bảo đảm
  • 保安bǎo’ānnhân viên bảo vệ; giữ an ninh
  • 宝贝bǎobèibảo bối, của quý; cục cưng (gọi con, người yêu)
  • 保持bǎochígiữ, duy trì

Lộ trình luyện cấp này

Kỹ năng luyện được