Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 5
1600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 1 / 27 · từ 1–60
- 哎āiơ, ô kìa, này (biểu thị ngạc nhiên, nhắc nhở)
- 哎呀āiyāôi chao, ối dào (biểu thị ngạc nhiên, phàn nàn)
- 唉àiôi, haizz (thán từ thở dài, tiếc nuối)
- 爱护àihùyêu quý và bảo vệ, giữ gìn
- 安ānyên ổn, bình an; lắp, lắp đặt
- 安全带ānquándàidây an toàn
- 安慰ānwèian ủi
- 安装ānzhuānglắp đặt, cài đặt
- 暗àntối, u ám; ngầm, lén lút
- 熬夜áoyèthức khuya
- 把握bǎwònắm bắt, nắm vững; sự chắc chắn, phần chắc
- 白báiuổng công, vô ích; không mất tiền
- 半夜bànyènửa đêm
- 傍晚bàngwǎnchiều tối, lúc chạng vạng
- 包裹bāoguǒbưu kiện, gói hàng; bọc, gói
- 包含bāohánbao gồm, chứa đựng
- 包括bāokuòbao gồm
- 包装bāozhuāngbao bì, đóng gói
- 薄báomỏng; nhạt, bạc (tình cảm)
- 宝bǎobáu vật, vật quý
- 保bǎogiữ gìn, bảo vệ; bảo đảm
- 保安bǎo’ānnhân viên bảo vệ; giữ an ninh
- 宝贝bǎobèibảo bối, của quý; cục cưng (gọi con, người yêu)
- 保持bǎochígiữ, duy trì
- 保存bǎocúnbảo quản, lưu giữ; lưu (tệp)
- 宝贵bǎoguìquý báu, quý giá
- 保留bǎoliúgiữ lại, bảo lưu
- 保险bǎoxiǎnbảo hiểm
- 保质期bǎozhìqīhạn sử dụng (thời hạn bảo quản)
- 报到bàodàotrình diện, báo danh (khi nhập học, nhận việc)
- 报道bàodàođưa tin; bài báo, bản tin
- 报告bàogàobáo cáo
- 报警bàojǐngbáo cảnh sát, báo động
- 暴雨bàoyǔmưa to, mưa lớn
- 抱怨bàoyuànphàn nàn, than phiền (càu nhàu; phản ánh chính thức với cửa hàng / công ty dùng 投诉)
- 背bèilưng; mặt sau; học thuộc lòng
- 背后bèihòuphía sau, đằng sau; sau lưng (lén lút)
- 背景bèijǐngbối cảnh, phông nền; lai lịch
- 被子bèizicái chăn
- 本běnquyển, cuốn (lượng từ cho sách, vở); gốc, vốn; vốn dĩ
- 本地běndìđịa phương này, bản địa
- 本领běnlǐngbản lĩnh, khả năng, tài năng
- 本人běnrénbản thân, chính người đó; tôi (tự xưng)
- 本质běnzhìbản chất
- 彼此bǐcǐlẫn nhau, đôi bên
- 比分bǐfēntỉ số (thi đấu)
- 比例bǐlìtỉ lệ
- 比喻bǐyùphép ví von, phép so sánh; ví von
- 必bìắt, tất phải, nhất định (văn viết)
- 毕竟bìjìngrốt cuộc, suy cho cùng
- 避免bìmiǎntránh, tránh khỏi
- 闭幕式bìmùshìlễ bế mạc
- 必然bìrántất nhiên, tất yếu
- 必需bìxūcần thiết phải có, thiết yếu
- 必要bìyàocần thiết
- 便biànliền, bèn, thì (văn viết)
- 变动biàndòngthay đổi, biến động
- 便利biànlìthuận tiện, tiện lợi
- 便利店biànlìdiàncửa hàng tiện lợi
- 标题biāotítiêu đề, đầu đề
