Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 5
1600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 2 / 27 · từ 61–120
- 标志biāozhìbiển báo, ký hiệu
- 表达biǎodábiểu đạt, diễn đạt
- 表面biǎomiànbề mặt; bề ngoài
- 表明biǎomíngcho thấy, chứng tỏ; bày tỏ rõ
- 表情biǎoqíngnét mặt, vẻ mặt, biểu cảm
- 别biéđừng
- 饼bǐngbánh (dạng tròn dẹt), bánh nướng
- 病房bìngfángphòng bệnh
- 病情bìngqíngbệnh tình, tình trạng bệnh
- 拨打bōdǎgọi (điện thoại), bấm số
- 玻璃bōlikính, thủy tinh
- 博物馆bówùguǎnviện bảo tàng
- 不利búlìbất lợi
- 不幸búxìngbất hạnh, không may; điều bất hạnh
- 不要紧búyàojǐnkhông sao, không hề gì
- 补充bǔchōngbổ sung
- 不得了bùdéliǎonguy to, gay go; cực kỳ, hết sức (đặt sau 得)
- 不符bùfúkhông phù hợp, không khớp
- 不良bùliángkhông tốt, xấu
- 不然bùránnếu không thì
- 步行bùxíngđi bộ
- 不足bùzúkhông đủ, thiếu; thiếu sót
- 才cáimới (muộn / khó hơn dự kiến)
- 裁判cáipàntrọng tài
- 采访cǎifǎngphỏng vấn (báo chí)
- 采取cǎiqǔáp dụng, thi hành (biện pháp)
- 彩色cǎisèmàu sắc; có màu
- 采用cǎiyòngsử dụng, áp dụng
- 参考cānkǎotham khảo
- 餐饮cānyǐnăn uống, ẩm thực (ngành nhà hàng)
- 参与cānyùtham gia, tham dự
- 藏cánggiấu, cất giấu; cất trữ
- 操作cāozuòvận hành, thao tác (máy)
- 册cècuốn, quyển (lượng từ cho sách); tập
- 测cèđo, đo lường; dự đoán
- 测试cèshìkiểm tra, thử nghiệm
- 曾céngđã từng
- 曾经céngjīngđã từng
- 插chācắm, cài; chen vào
- 差别chābiésự khác biệt
- 差距chājùkhoảng cách, chênh lệch
- 叉子chāzicái nĩa
- 拆chāitháo, gỡ; dỡ, phá (nhà)
- 产chǎnsản xuất; sinh, đẻ
- 产量chǎnliàngsản lượng
- 产品chǎnpǐnsản phẩm
- 产业chǎnyèngành sản xuất, ngành công nghiệp; tài sản
- 长处chángchùsở trường, điểm mạnh
- 长度chángdùchiều dài, độ dài
- 长久chángjiǔlâu dài
- 长期chángqīlâu dài, dài hạn
- 常识chángshíkiến thức phổ thông, thường thức
- 尝试chángshìthử, thử nghiệm
- 长途chángtúđường dài
- 长远chángyuǎnlâu dài (về tương lai)
- 场所chǎngsuǒnơi, địa điểm
- 超chāovượt quá, vượt; siêu
- 超出chāochūvượt quá, vượt ra ngoài
- 超级chāojísiêu, siêu cấp
- 超速chāosùchạy quá tốc độ
