彩色

cǎisè

màu sắc; có màu

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 彩
  • 色6 nétBộ thủ: 色 · bộ số 139/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.