表明

biǎomíng

cho thấy, chứng tỏ; bày tỏ rõ

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 表
  • 明8 nétBộ thủ: 日 · nhật (mặt trời, ngày) · bộ số 72/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.