Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 5
1600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 19 / 27 · từ 1081–1140
- 四处sìchùkhắp nơi, bốn phía
- 似乎sìhūhình như, dường như
- 四周sìzhōuxung quanh, bốn phía
- 搜sōutìm kiếm; lục soát
- 搜索sōusuǒtìm kiếm (trên mạng)
- 宿舍sùshèký túc xá
- 酸甜苦辣suān-tián-kǔ-làchua ngọt đắng cay; mọi cung bậc của cuộc sống
- 随suítheo, đi theo; tùy
- 随后suíhòungay sau đó, sau đó
- 随时suíshíbất cứ lúc nào
- 随手suíshǒutiện tay
- 随意suíyìtùy ý, tùy thích
- 碎suìvỡ vụn, vụn; lặt vặt
- 损害sǔnhàilàm tổn hại, gây thiệt hại
- 损失sǔnshītổn thất, thiệt hại
- 缩短suōduǎnrút ngắn
- 缩小suōxiǎothu nhỏ, thu hẹp
- 所suǒ(trợ từ trước động từ, tạo cụm danh từ) cái mà, điều mà; nơi, chỗ; ngôi, cái (lượng từ cho trường học, bệnh viện, nhà)
- 锁suǒkhoá, ổ khoá; khoá lại
- 他人tārénngười khác
- 台灯táidēngđèn bàn
- 台阶táijiēbậc thềm, bậc thang
- 太太tàitaibà, vợ; phu nhân
- 谈话tánhuànói chuyện, trò chuyện
- 桃táoquả đào; cây đào
- 套tàobộ (lượng từ cho đồ có nhiều chiếc, căn hộ); trùm, mặc vào
- 特产tèchǎnđặc sản
- 特色tèsèđặc sắc, nét đặc trưng
- 特殊tèshūđặc thù, đặc biệt
- 特有tèyǒuriêng có, đặc hữu
- 特征tèzhēngđặc trưng, đặc điểm
- 疼痛téngtòngđau, đau đớn
- 提倡tíchàngđề xướng, khuyến khích
- 提交tíjiāogửi, nộp (phiếu lên hệ thống để duyệt)
- 题目tímùđề bài, đầu đề; câu hỏi (bài thi)
- 提起tíqǐnhắc đến; nâng lên, xách lên
- 提升tíshēngnâng cao; đề bạt, thăng chức
- 提问tíwènđặt câu hỏi, hỏi
- 体会tǐhuìthể hội, cảm nhận; hiểu sâu
- 体力tǐlìthể lực, sức lực
- 体现tǐxiànthể hiện
- 体验tǐyàntrải nghiệm
- 替tìthay, thay cho; vì, cho
- 天空tiānkōngbầu trời
- 天上tiānshàngtrên trời
- 填tiánđiền (biểu mẫu)
- 甜品tiánpǐnmón tráng miệng, đồ ngọt
- 挑tiāochọn, lựa; gánh
- 挑选tiāoxuǎnchọn lựa, tuyển chọn
- 调tiáođiều chỉnh; pha trộn
- 调皮tiáopínghịch ngợm, tinh nghịch
- 调整tiáozhěngđiều chỉnh
- 挑战tiǎozhànthử thách, thách thức
- 跳高tiàogāonhảy cao
- 跳远tiàoyuǎnnhảy xa
- 贴tiēdán
- 铁路tiělùđường sắt
- 停留tíngliúdừng lại, lưu lại
- 通常tōngchángthông thường, thường thường
- 通行tōngxíngthông hành, đi qua; thông dụng
