Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 5
1600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 20 / 27 · từ 1141–1200
- 同tóngcùng, với; giống nhau
- 同情tóngqíngđồng cảm, thông cảm
- 同一tóngyīcùng một, như nhau
- 统计tǒngjìthống kê
- 统一tǒngyīthống nhất
- 痛苦tòngkǔđau khổ
- 投tóuném, quăng; bỏ vào, gửi (bài); bỏ (phiếu)
- 投入tóurùbỏ vào, đầu tư; dồn hết tâm sức
- 头tou(hậu tố danh từ, đọc thanh nhẹ); (sau động từ) cái đáng để (xem, ăn…), giá trị
- 突出tūchūnổi bật, xuất sắc; làm nổi bật
- 图画túhuàbức tranh, tranh vẽ
- 图书túshūsách, sách báo
- 土地tǔdìđất đai, ruộng đất
- 土豆tǔdòukhoai tây
- 兔子tùzicon thỏ
- 团tuánđoàn, nhóm; cục, nắm
- 团队tuánduìnhóm, đội (làm việc)
- 推动tuīdòngthúc đẩy
- 推广tuīguǎngmở rộng, phổ biến, quảng bá
- 推荐tuījiàngiới thiệu, gợi ý (nên xem / đọc)
- 推进tuījìnđẩy mạnh, xúc tiến
- 退tuìtrả lại (hàng)
- 退出tuìchūrút khỏi, rời khỏi; thoát ra
- 退还tuìhuántrả lại, hoàn lại
- 退休tuìxiūnghỉ hưu
- 拖鞋tuōxiédép lê
- 外部wàibùbên ngoài, phía ngoài
- 外公wàigōngông ngoại
- 外观wàiguānngoại quan, bề ngoài (sản phẩm)
- 外婆wàipóbà ngoại
- 外形wàixínghình dáng bên ngoài, ngoại hình
- 弯wāncong; uốn cong, cúi
- 玩具wánjùđồ chơi
- 完美wánměihoàn mỹ, hoàn hảo
- 完善wánshànhoàn thiện, hoàn chỉnh; làm cho hoàn thiện
- 完整wánzhěnghoàn chỉnh, trọn vẹn
- 万一wànyīlỡ như, nhỡ ra; điều bất trắc
- 往返wǎngfǎnđi về, khứ hồi
- 网络wǎngluòmạng (internet)
- 危害wēihàigây hại, nguy hại
- 微笑wēixiàomỉm cười; nụ cười
- 威胁wēixiéuy hiếp, đe doạ
- 围wéivây quanh, bao quanh; quàng (khăn)
- 为wéilàm, đóng vai trò; là, trở thành; bị (văn viết, dùng trong câu bị động)
- 维持wéichíduy trì, giữ gìn
- 违法wéifǎphạm pháp, vi phạm pháp luật
- 违反wéifǎnvi phạm, làm trái
- 围巾wéijīnkhăn quàng cổ
- 围绕wéiràovây quanh; xoay quanh (vấn đề)
- 维修wéixiūsửa chữa (bảo trì sửa chữa)
- 唯一wéiyīduy nhất
- 尾巴wěibacái đuôi
- 伟大wěidàvĩ đại
- 胃wèidạ dày
- 喂wèia lô (khi nghe / gọi điện thoại; khẩu ngữ hay đọc wéi)
- 未来wèiláitương lai
- 位于wèiyúnằm ở, toạ lạc tại
- 位置wèizhìvị trí, chỗ
- 温暖wēnnuǎnấm áp
- 文学wénxuévăn học
