Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 5
1600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 21 / 27 · từ 1201–1260
- 稳定wěndìngổn định
- 问卷wènjuànbảng câu hỏi, phiếu khảo sát
- 握wònắm, cầm
- 卧室wòshìphòng ngủ
- 握手wòshǒubắt tay
- 无关wúguānkhông liên quan
- 无奈wúnàibất đắc dĩ, đành chịu, không biết làm sao
- 无数wúshùvô số, rất nhiều
- 无限wúxiànvô hạn
- 无效wúxiàovô hiệu, không có hiệu lực
- 舞蹈wǔdǎovũ đạo, múa
- 武术wǔshùvõ thuật
- 舞台wǔtáisân khấu
- 五颜六色wǔyán-liùsèđủ màu sắc, sặc sỡ
- 雾wùsương mù
- 物价wùjiàvật giá, giá cả hàng hoá
- 物理wùlǐvật lý
- 物品wùpǐnđồ vật, vật phẩm
- 物业wùyèban quản lý toà nhà / khu nhà
- 物质wùzhìvật chất
- 西餐xīcānmón Tây, đồ ăn Tây
- 吸管xīguǎnống hút
- 吸收xīshōuhấp thụ, hút; tiếp thu
- 西装xīzhuāngâu phục, com-lê
- 戏xìkịch, tuồng; trò chơi
- 系xìkhoa (trong trường đại học); hệ
- 细节xìjiéchi tiết
- 戏剧xìjùkịch, hí kịch
- 系统xìtǒnghệ thống (phần mềm quản lý)
- 下载xiàzàitải xuống
- 先后xiānhòutrước sau; lần lượt
- 先进xiānjìntiên tiến
- 闲xiánrảnh rỗi, nhàn rỗi
- 显得xiǎndetỏ ra, trông có vẻ
- 显然xiǎnránrõ ràng, hiển nhiên
- 显示xiǎnshìhiển thị, biểu hiện, cho thấy
- 县xiànhuyện
- 现场xiànchǎngtại chỗ, tại hiện trường
- 现代xiàndàihiện đại, thời hiện đại
- 现代化xiàndàihuàhiện đại hoá
- 线路xiànlùtuyến đường, lộ trình; mạch điện, đường dây
- 现实xiànshíhiện thực, thực tế
- 现象xiànxiànghiện tượng
- 限制xiànzhìhạn chế, giới hạn
- 现状xiànzhuànghiện trạng, tình hình hiện tại
- 乡xiāngnông thôn, làng quê; xã; quê hương
- 相处xiāngchǔchung sống, đối xử với nhau
- 乡村xiāngcūnnông thôn, làng quê
- 相当xiāngdāngtương đối, khá; tương đương
- 相对xiāngduìtương đối; đối diện nhau
- 相关xiāngguānliên quan, có liên quan
- 相似xiāngsìtương tự, giống nhau
- 想念xiǎngniànnhớ, nhớ nhung
- 响声xiǎngshēngtiếng vang, tiếng động
- 享受xiǎngshòuhưởng thụ, tận hưởng
- 想象xiǎngxiàngtưởng tượng
- 相册xiàngcèalbum ảnh
- 项目xiàngmùdự án; hạng mục
- 橡皮xiàngpícục tẩy, gôm
- 向上xiàngshànghướng lên trên; tiến bộ, cầu tiến
