系

jì · xì

thắt, buộc (dây, cà vạt) · khoa (trong trường đại học); hệ

Cách đọc

Cấu tạo chữ

  • 系7 nétBộ thủ: 糸 (dạng 纟) · mịch (sợi tơ) · bộ số 120/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.