Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 5
1600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 22 / 27 · từ 1261–1320
- 象征xiàngzhēngtượng trưng; biểu tượng
- 消费xiāofèitiêu dùng, chi tiêu
- 消费者xiāofèizhěngười tiêu dùng
- 消化xiāohuàtiêu hoá
- 消极xiāojítiêu cực
- 销量xiāoliànglượng bán, doanh số (tính theo số lượng)
- 消失xiāoshībiến mất
- 销售xiāoshòutiêu thụ, bán hàng
- 小姐xiǎojiěcô, tiểu thư
- 小型xiǎoxíngcỡ nhỏ, loại nhỏ
- 小于xiǎoyúnhỏ hơn
- 效率xiàolǜhiệu suất, năng suất
- 斜xiénghiêng, xiên, chéo
- 协议xiéyìhiệp nghị, thoả thuận
- 写作xiězuòviết văn, sáng tác
- 新郎xīnlángchú rể
- 心理xīnlǐtâm lý
- 新娘xīnniángcô dâu
- 新人xīnrénngười mới (nhân viên mới)
- 欣赏xīnshǎngthưởng thức; đánh giá cao, tán thưởng
- 心态xīntàitâm thái, tâm lý, thái độ
- 新型xīnxíngkiểu mới, loại mới
- 信封xìnfēngphong bì
- 信任xìnrèntin tưởng, tín nhiệm
- 信用xìnyònguy tín, chữ tín; tín dụng
- 行程xíngchénglịch trình (chuyến đi)
- 形成xíngchénghình thành
- 行动xíngdònghành động
- 行人xíngrénngười đi đường
- 形容xíngrónghình dung, miêu tả
- 形式xíngshìhình thức
- 形势xíngshìtình hình, tình thế
- 行驶xíngshǐchạy, lái (xe, tàu)
- 行为xíngwéihành vi
- 形象xíngxiànghình tượng, hình ảnh
- 形状xíngzhuànghình dạng
- 行走xíngzǒuđi bộ, đi lại
- 幸运xìngyùnmay mắn
- 性质xìngzhìtính chất
- 修改xiūgǎisửa đổi, chỉnh sửa
- 修建xiūjiànxây dựng
- 休闲xiūxiánnghỉ ngơi, giải trí
- 需xūcần (văn viết)
- 需求xūqiúnhu cầu (số lượng cần)
- 虚心xūxīnkhiêm tốn, khiêm nhường
- 宣布xuānbùtuyên bố, công bố
- 宣传xuānchuántuyên truyền, quảng bá
- 选手xuǎnshǒutuyển thủ, thí sinh
- 学分xuéfēntín chỉ
- 学科xuékēmôn học, ngành học
- 学历xuélìtrình độ học vấn, bằng cấp
- 学年xuéniánnăm học
- 学术xuéshùhọc thuật
- 学者xuézhěhọc giả
- 雪糕xuěgāokem que
- 询问xúnwènhỏi, hỏi han
- 寻找xúnzhǎotìm kiếm
- 训练xùnliànhuấn luyện, tập luyện
- 迅速xùnsùnhanh chóng, mau lẹ
- 呀yāa, ơ, ồ (thán từ, biểu thị ngạc nhiên)
