行驶

xíngshǐ

chạy, lái (xe, tàu)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 行6 nétBộ thủ: 行 · bộ số 144/214
  • 驶

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.