Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 5
1600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 23 / 27 · từ 1321–1380
- 押金yājīntiền đặt cọc
- 压岁钱yāsuìqiántiền mừng tuổi, tiền lì xì
- 鸭子yāzicon vịt
- 牙齿yáchǐrăng
- 沿yándọc theo, men theo
- 延长yánchángkéo dài, gia hạn
- 研发yánfānghiên cứu và phát triển
- 严肃yánsùnghiêm túc, nghiêm nghị
- 研制yánzhìnghiên cứu chế tạo
- 眼yǎnmắt; cái nhìn, cái liếc (lượng từ cho cái nhìn)
- 演讲yǎnjiǎngdiễn thuyết, thuyết trình
- 眼泪yǎnlèinước mắt
- 阳台yángtáiban công
- 样式yàngshìkiểu dáng, mẫu mã
- 腰yāoeo, lưng
- 摇yáolắc, lay; vẫy
- 咬yǎocắn
- 要不yàobùnếu không thì; hay là
- 要不是yàobúshìnếu không phải, nếu không vì
- 药品yàopǐnthuốc, dược phẩm
- 药物yàowùthuốc men, dược phẩm
- 夜间yèjiānban đêm, buổi tối
- 夜市yèshìchợ đêm
- 业务yèwùnghiệp vụ, công việc chuyên môn
- 业余yèyúnghiệp dư; ngoài giờ làm việc
- 依据yījùcăn cứ, cơ sở; dựa vào
- 依靠yīkàodựa vào, nương tựa
- 医疗yīliáoy tế, chữa bệnh
- 依然yīránvẫn, vẫn như cũ
- 医学yīxuéy học
- 移yídời, di chuyển
- 一次性yícìxìngdùng một lần
- 一代yídàimột thế hệ, một đời
- 一旦yídànmột khi, hễ (khi việc gì đó xảy ra)
- 移动yídòngdi động, di chuyển
- 遗憾yíhànđáng tiếc, tiếc nuối
- 一路yílùsuốt dọc đường, cả chặng đường
- 一路顺风yílù-shùnfēngthượng lộ bình an, đi đường thuận buồm xuôi gió
- 疑问yíwènnghi vấn, thắc mắc
- 一致yízhìnhất trí, thống nhất
- 乙yǐất (can thứ hai trong Thiên can); thứ hai, bên B
- 以yǐlấy, dùng, bằng; để
- 以及yǐjívà, cùng với
- 以来yǐláitừ… đến nay, trở lại đây
- 亿yìmột trăm triệu
- 意识yìshíý thức; nhận thức được
- 意外yìwàibất ngờ, ngoài ý muốn; sự cố
- 意味着yìwèizhecó nghĩa là, đồng nghĩa với
- 义务yìwùnghĩa vụ
- 意义yìyìý nghĩa
- 因而yīn’ércho nên, vì vậy
- 音量yīnliàngâm lượng
- 因素yīnsùnhân tố, yếu tố
- 引进yǐnjìndu nhập, đưa vào, nhập về
- 饮食yǐnshíăn uống, chế độ ăn
- 印刷yìnshuāin ấn
- 应当yīngdāngnên, cần phải
- 迎yíngđón, nghênh đón
- 迎接yíngjiēđón tiếp, nghênh tiếp
- 营养yíngyǎngdinh dưỡng
