迎接

yíngjiē

đón tiếp, nghênh tiếp

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 迎7 nétBộ thủ: 辵 (dạng 辶) · bộ số 162/214
  • 接11 nétBộ thủ: 手 (dạng 扌) · thủ (tay) · bộ số 64/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.