Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 5
1600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 24 / 27 · từ 1381–1440
- 营业yíngyèkinh doanh, mở cửa buôn bán
- 影片yǐngpiànbộ phim
- 影视yǐngshìđiện ảnh và truyền hình
- 硬yìngcứng; cứng rắn
- 应对yìngduìứng phó, đối phó
- 硬件yìngjiànphần cứng
- 应用yìngyòngứng dụng, sử dụng
- 拥抱yōngbàoôm
- 拥有yōngyǒucó, sở hữu
- 勇气yǒngqìdũng khí, can đảm
- 用法yòngfǎcách dùng
- 用户yònghùngười dùng
- 用力yònglìdùng sức, ra sức
- 用品yòngpǐnđồ dùng
- 用途yòngtúcông dụng, mục đích sử dụng
- 优惠yōuhuìưu đãi
- 悠久yōujiǔlâu đời
- 优良yōuliángtốt, ưu tú
- 优美yōuměiđẹp đẽ, duyên dáng
- 优势yōushìưu thế, điểm mạnh
- 优质yōuzhìchất lượng cao
- 由此yóu cǐtừ đó, do đó
- 邮寄yóujìgửi qua bưu điện
- 邮局yóujúbưu điện
- 游览yóulǎntham quan, du ngoạn
- 邮票yóupiàotem thư
- 油条yóutiáoquẩy (bánh quẩy chiên)
- 犹豫yóuyùdo dự, lưỡng lự
- 有害yǒu hàicó hại
- 有力yǒulìmạnh mẽ, có sức
- 有利yǒulìcó lợi, thuận lợi
- 有限yǒuxiàncó hạn, hạn chế
- 有益yǒuyìcó ích, có lợi
- 有助于yǒuzhùyúgiúp ích cho, có lợi cho
- 幼儿园yòu’éryuántrường mẫu giáo
- 娱乐yúlègiải trí, vui chơi
- 语气yǔqìgiọng điệu, ngữ khí
- 雨水yǔshuǐnước mưa; lượng mưa
- 语文yǔwénngữ văn (môn học)
- 语音yǔyīnngữ âm; giọng nói (tin nhắn thoại)
- 预报yùbàodự báo
- 预测yùcèdự đoán
- 预订yùdìngđặt trước
- 预防yùfángphòng ngừa, đề phòng
- 预计yùjìdự kiến, ước tính
- 玉米yùmǐngô, bắp
- 预约yùyuēđặt hẹn trước, đặt trước
- 原yuánban đầu, vốn có; nguyên, chưa qua chế biến
- 圆yuántròn; hình tròn
- 原有yuán yǒuvốn có, sẵn có
- 元旦YuándànTết Dương lịch (ngày 1 tháng 1)
- 员工yuángōngnhân viên, công nhân viên
- 原则yuánzénguyên tắc
- 愿yuànmong muốn, ước; bằng lòng, sẵn lòng
- 愿望yuànwàngnguyện vọng, mong ước
- 约定yuēdìnghẹn ước, thoả thuận; điều đã hẹn
- 运yùnvận chuyển, chở; vận may
- 运费yùnfèicước vận chuyển
- 运气yùnqivận may, số may
- 运输yùnshūvận chuyển, vận tải
