Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 5
1600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 25 / 27 · từ 1441–1500
- 运用yùnyòngvận dụng, sử dụng
- 在场zàichǎngcó mặt tại chỗ
- 在乎zàihuđể ý, quan tâm (thường dùng ở thể phủ định)
- 在内zàinèibao gồm cả, kể cả
- 在线zàixiàntrực tuyến, online
- 在于zàiyúở chỗ, là do; tùy thuộc vào
- 赞成zànchéngtán thành
- 糟zāotệ, hỏng, hỏng bét
- 糟糕zāogāotồi tệ, gay go; hỏng rồi (thán từ)
- 早期zǎoqīthời kỳ đầu, giai đoạn đầu
- 早晚zǎowǎnsáng và tối; sớm muộn (gì cũng)
- 早已zǎoyǐđã từ lâu, sớm đã
- 造zàolàm, chế tạo, xây dựng; đặt (câu)
- 造成zàochénggây ra, tạo thành
- 增zēngtăng, thêm
- 增进zēngjìntăng cường, thúc đẩy (tình cảm, hiểu biết)
- 增强zēngqiángtăng cường, nâng cao
- 赠zèngtặng (văn viết)
- 赠送zèngsòngtặng, biếu
- 炸zháchiên, rán (ngập dầu)
- 摘zhāihái, ngắt; tháo, gỡ (kính, mũ)
- 窄zhǎihẹp, chật
- 展出zhǎnchūtrưng bày, triển lãm
- 展开zhǎnkāimở ra, trải ra; triển khai, tiến hành
- 展览zhǎnlǎntriển lãm, trưng bày
- 展示zhǎnshìtrưng bày, thể hiện, cho thấy
- 展现zhǎnxiànthể hiện, bày ra, hiện ra
- 占zhànchiếm, chiếm giữ; chiếm (tỉ lệ)
- 站台zhàntáisân ga
- 占线zhànxiànmáy bận (điện thoại)
- 涨zhǎngtăng, lên (giá, nước)
- 涨价zhǎngjiàtăng giá
- 掌声zhǎngshēngtiếng vỗ tay
- 掌握zhǎngwònắm vững, nắm bắt; nắm quyền kiểm soát
- 账号zhànghàotài khoản (ngân hàng, mạng)
- 账户zhànghùtài khoản (ngân hàng)
- 着凉zháoliángbị cảm lạnh, nhiễm lạnh
- 召开zhàokāitriệu tập, tổ chức (hội nghị)
- 折扣zhékòuchiết khấu, giảm giá
- 哲学zhéxuétriết học
- 真诚zhēnchéngchân thành
- 针对zhēnduìnhằm vào, hướng vào
- 珍贵zhēnguìquý giá, quý báu
- 真实zhēnshíchân thật, có thật
- 珍惜zhēnxītrân trọng, quý trọng
- 诊断zhěnduànchẩn đoán
- 阵zhèntrận, cơn, đợt (lượng từ cho sự việc diễn ra một lúc)
- 争zhēngtranh, giành; tranh cãi
- 争取zhēngqǔtranh thủ, phấn đấu giành lấy
- 整齐zhěngqíngay ngắn, gọn gàng, đều đặn
- 整体zhěngtǐtổng thể, toàn thể
- 整整zhěngzhěngtròn, đủ, suốt (số lượng)
- 挣zhèngkiếm (tiền)
- 政府zhèngfǔchính phủ
- 证据zhèngjùbằng chứng
- 正如zhèngrúđúng như, như
- 证书zhèngshūchứng chỉ, giấy chứng nhận
- 政治zhèngzhìchính trị
- 支zhīcây, chiếc (lượng từ cho vật dài như bút); đội, đoàn; bài (hát)
- 知名zhīmíngnổi tiếng, có tiếng
