支

zhī

cây, chiếc (lượng từ cho vật dài như bút); đội, đoàn; bài (hát)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 支4 nétBộ thủ: 支 · bộ số 65/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.