语音

yǔyīn

ngữ âm; giọng nói (tin nhắn thoại)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 语9 nétBộ thủ: 讠 · ngôn (lời nói) · bộ số 149/214 · dạng giản thể của bộ
  • 音9 nétBộ thủ: 音 · bộ số 180/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.