消费者

xiāofèizhě

người tiêu dùng

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 消10 nétBộ thủ: 水 (dạng 氵) · thuỷ (nước) · bộ số 85/214
  • 费9 nétBộ thủ: 贝 · bối (vỏ sò (xưa dùng làm tiền)) · bộ số 154/214 · dạng giản thể của bộ
  • 者8 nétBộ thủ: 老 (dạng 耂) · bộ số 125/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.