相当

xiāngdāng

tương đối, khá; tương đương

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 相9 nétBộ thủ: 目 · mục (mắt) · bộ số 109/214
  • 当6 nétBộ thủ: 彐 · bộ số 58/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.