向上

xiàngshàng

hướng lên trên; tiến bộ, cầu tiến

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 向
  • 上3 nétBộ thủ: 一 · bộ số 1/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.